Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cảm thấy" (1)

cảm thấy
phát
Tiếng Anh Động từfeel
Từ vựng của tôi
cảm thấy đau
feel pain

swap_horiz Từ liên quan "cảm thấy" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "cảm thấy" (18)

cảm thấy đau
feel pain
cảm thấy thế nào?
How did you feel?
bỗng dưng cảm thấy chóng mặt
I suddenly feel dizzy
Bụng tôi cảm thấy nặng nề.
My stomach feels heavy.
Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi tắm.
I feel refreshed after a shower.
Tôi cảm thấy nôn nao trong người.
I feel nauseous.
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
She felt deeply hurt.
Anh ấy cảm thấy bị trói buộc.
He felt bound.
Cô ấy cảm thấy bất lực.
She felt powerless.
Cô ấy cảm thấy bất an.
She feels uneasy.
Anh ấy cảm thấy quyết định đó là không công bằng.
He felt that the decision was unfair.
Tôi cảm thấy mình đang ở điểm sâu nhất của mê cung
I felt like I was in the deepest point of the labyrinth
một người khiến em cảm thấy an tâm và ngưỡng mộ.
someone who makes me feel at ease and whom I admire.
Khi cảm thấy bi quan, hành vi của họ có thể thay đổi.
When feeling pessimistic, their behavior can change.
Cô ấy cảm thấy đau đớn sau khi bị ngã.
She felt agonizing pain after falling.
Người dân cảm thấy mùa hè như ngày tận thế.
People felt the summer was like doomsday.
Người đẹp cảm thấy bình an và tự tại.
The beauty felt peaceful and at ease.
Người đẹp cảm thấy bình an, tự tại và biết ơn.
The beauty felt peaceful, at ease, and grateful.